- 扌thủ(bàn tay)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
vòm nách; mảng tường giữa hai vòm liền kề (spandrel)
Spandrel là một phần của cấu trúc kiến trúc.
vòm nách; mảng tường giữa hai vòm liền kề (spandrel)
Spandrel là một phần của cấu trúc kiến trúc.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
vòm nách; mảng tường giữa hai vòm liền kề (spandrel)
vòm nách; mảng tường giữa hai vòm liền kề (spandrel)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.