- 扌thủ(bàn tay)
- 共cung(cùng nhau, chung)
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
mái vòm; trần vòm
Nhà thờ này có một mái vòm.
mái vòm; vòm cong
Nhà thờ này có một mái vòm đẹp.
vòm; trần vòm
Mái vòm của nhà thờ rất cao.
mái vòm; trần vòm
Nhà thờ này có một mái vòm.
mái vòm; vòm cong
Nhà thờ này có một mái vòm đẹp.
vòm; trần vòm
Mái vòm của nhà thờ rất cao.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Hai bàn tay chắp lại cùng nhau thành thế vái chào kính cẩn.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
mái vòm; trần vòm
mái vòm; trần vòm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.