- 手thủ(bàn tay)
- 龹quyền(cuộn lại (thành phần trên))
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
võ sĩ quyền Anh; tay đấm
Anh ấy là một võ sĩ quyền anh.
võ sĩ quyền Anh; tay đấm
Anh ấy là một võ sĩ quyền anh.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
võ sĩ quyền Anh; tay đấm
võ sĩ quyền Anh; tay đấm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.