- 扌thủ(bàn tay)
- 合hợp(hợp lại, tụ họp)
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
nhặt của rơi; bổ sung những thiếu sót
Anh ấy nhặt được của rơi không tham, trả lại ví tiền cho chủ nhân.
bổ khuyết; (bóng) sửa lỗi cho người khác
Anh ấy thích sửa chữa những sai sót.
bổ sung thiếu sót; nhặt nhạnh những điều bỏ sót
nhặt của rơi; bổ sung những thiếu sót
Anh ấy nhặt được của rơi không tham, trả lại ví tiền cho chủ nhân.
bổ khuyết; (bóng) sửa lỗi cho người khác
Anh ấy thích sửa chữa những sai sót.
bổ sung thiếu sót; nhặt nhạnh những điều bỏ sót
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
Dùng tay nhặt các thứ rơi rớt hợp lại thành một chỗ.
nhặt của rơi; bổ sung những thiếu sót
nhặt của rơi; bổ sung những thiếu sót
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy chịu trách nhiệm bổ sung những thiếu sót.
Anh ấy chịu trách nhiệm bổ sung những thiếu sót.