- 合hợp(kết hợp, nắm lại)
- 手thủ(bàn tay)
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
làm khó người ta; gây khó dễ
Bạn nói như vậy sẽ làm người khác khó xử đó.
gây khó dễ cho người khác; bắt người
Bạn đừng gây khó dễ cho người khác.
bắt người; dùng ảnh hưởng để tác động
Anh ấy thích gây ảnh hưởng đến người khác.
làm khó người ta; gây khó dễ
Bạn nói như vậy sẽ làm người khác khó xử đó.
gây khó dễ cho người khác; bắt người
Bạn đừng gây khó dễ cho người khác.
bắt người; dùng ảnh hưởng để tác động
Anh ấy thích gây ảnh hưởng đến người khác.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
làm khó người ta; gây khó dễ
làm khó người ta; gây khó dễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thu hút; quyến rũ; móc; câu
Anh ấy rất biết cách thu hút người khác.
thu hút; quyến rũ; móc; câu
Anh ấy rất biết cách thu hút người khác.