- 合hợp(kết hợp, nắm lại)
- 手thủ(bàn tay)
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
nắm chắc; kiểm soát; (bóng) làm chủ; thao túng
Anh ấy rất giỏi nắm bắt chừng mực.
(khẩu) làm bộ rụt rè; kiểu cách; điệu đà
Cô ấy luôn tỏ ra e thẹn.
(khẩu) cố tình gây khó dễ; uy hiếp; nắm chắc (trong tay)
nắm chắc; kiểm soát; (bóng) làm chủ; thao túng
Anh ấy rất giỏi nắm bắt chừng mực.
(khẩu) làm bộ rụt rè; kiểu cách; điệu đà
Cô ấy luôn tỏ ra e thẹn.
(khẩu) cố tình gây khó dễ; uy hiếp; nắm chắc (trong tay)
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
nắm chắc; kiểm soát; (bóng) làm chủ; thao túng
nắm chắc; kiểm soát; (bóng) làm chủ; thao túng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy luôn thích gây khó dễ cho người khác.
Anh ấy luôn thích gây khó dễ cho người khác.