- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
tập lệnh (máy tính)
Tập lệnh này rất phức tạp.
tập lệnh (máy tính)
Tập lệnh này rất phức tạp.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
tập lệnh (máy tính)
tập lệnh (máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.