- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
xúi giục; sai khiến; chỉ đạo (ai làm việc gì)
中让别人去做某事ràng biérén qù zuò mǒu shì
Anh ấy sai tôi làm việc này.
thuyết phục được; vận động thành công
中劝说或命令别人做某事quànshuō huò mìnglìng biérén zuò mǒushì
Anh ta xúi giục người khác làm điều xấu.
xúi giục; sai khiến; chỉ đạo (ai làm việc gì)
中让别人去做某事ràng biérén qù zuò mǒu shì
Anh ấy sai tôi làm việc này.
thuyết phục được; vận động thành công
中劝说或命令别人做某事quànshuō huò mìnglìng biérén zuò mǒushì
Anh ta xúi giục người khác làm điều xấu.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
xúi giục; sai khiến; chỉ đạo (ai làm việc gì)
xúi giục; sai khiến; chỉ đạo (ai làm việc gì)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.