- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
phê bình; chỉ trích; phê
Anh ấy thích chỉ trích lỗi lầm của người khác.
phê bình; chỉ trích; phê
Anh ấy thích chỉ trích lỗi lầm của người khác.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
phê bình; chỉ trích; phê
phê bình; chỉ trích; phê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.