- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ cây này mắng cây kia (mắng bóng mắng gió) [thành ngữ]
Anh ấy chỉ cây dâu mắng cây hoè, nói tôi không tốt.
chỉ dâu mắng hòe (mắng bóng gió, chỉ trích gián tiếp) [thành ngữ]
Anh ấy mắng bóng gió, tôi đã hiểu.
chỉ vào cây dâu mà mắng cây hòe (mắng bóng gió, nói xa nói gần) [thành ngữ]
chỉ cây này mắng cây kia (mắng bóng mắng gió) [thành ngữ]
Anh ấy chỉ cây dâu mắng cây hoè, nói tôi không tốt.
chỉ dâu mắng hòe (mắng bóng gió, chỉ trích gián tiếp) [thành ngữ]
Anh ấy mắng bóng gió, tôi đã hiểu.
chỉ vào cây dâu mà mắng cây hòe (mắng bóng gió, nói xa nói gần) [thành ngữ]
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dùng lưới bẫy ngựa rồi quát mắng ầm ĩ — đó là chửi rủa.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dùng lưới bẫy ngựa rồi quát mắng ầm ĩ — đó là chửi rủa.
chỉ cây này mắng cây kia (mắng bóng mắng gió) [thành ngữ]
chỉ cây này mắng cây kia (mắng bóng mắng gió) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy nói bóng gió, bảo tôi không tốt.
Anh ấy nói bóng gió, bảo tôi không tốt.