- 扌thủ(tay)
- 旨chỉ(ý chỉ, ngon)
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
khám bằng ngón tay (trực tràng, âm đạo, v.v.)
Bác sĩ đã khám bằng ngón tay cho tôi.
khám bằng ngón tay (trực tràng, âm đạo, v.v.)
Bác sĩ đã khám bằng ngón tay cho tôi.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
khám bằng ngón tay (trực tràng, âm đạo, v.v.)
khám bằng ngón tay (trực tràng, âm đạo, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.