- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
mang theo; đem theo; dẫn theo
Anh ấy mang hành lý đi du lịch.
mang theo; đem theo; dẫn theo
Anh ấy mang hành lý đi du lịch.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
mang theo; đem theo; dẫn theo
mang theo; đem theo; dẫn theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.