- 扌thủ(bàn tay)
- 安an(bình yên, yên ổn)
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
đúng hạn; đúng kỳ hạn
Xin hãy hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
đúng hạn; đúng kỳ hạn
Xin hãy hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Dùng tay ấn xuống nhẹ nhàng để giữ mọi thứ yên ổn tại chỗ.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
đúng giờ; đúng hạn; theo đúng thời gian quy định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.