- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
kén ăn; khó tính trong ăn uống
Anh ấy rất kén ăn, không ăn gì cả.
kén ăn; khó tính trong ăn uống
Anh ấy luôn gây chuyện.
kén ăn; khó tính trong ăn uống
Anh ấy rất kén ăn, không ăn gì cả.
kén ăn; khó tính trong ăn uống
Anh ấy luôn gây chuyện.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
kén ăn; khó tính trong ăn uống
kén ăn; khó tính trong ăn uống
kén ăn; khó tính trong ăn uống
kén ăn; khó tính trong ăn uống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.