- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
chọn lọc; kén chọn
Cô ấy thích chọn quần áo.
chọn lọc; tuyển chọn
Xin bạn chọn một chút.
chọn lọc; kén chọn
Cô ấy thích chọn quần áo.
chọn lọc; tuyển chọn
Xin bạn chọn một chút.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
chọn lọc; kén chọn
chọn lọc; kén chọn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.