- 扌thủ(tay)
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
chọn miếng ngon bỏ miếng dở; kén chọn quá mức [thành ngữ]
Anh ấy luôn kén chọn, không bao giờ chịu thiệt.
chọn miếng ngon bỏ miếng dở; kén chọn quá mức [thành ngữ]
Anh ấy luôn kén chọn, không bao giờ chịu thiệt.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Dùng tay chọn lọc từng thứ, giống như tay lựa chọn tấm thiệp phù hợp.
Người bệnh lâu ngày trở nên gầy gò như ông lão còm cõi.
chọn miếng ngon bỏ miếng dở; kén chọn quá mức [thành ngữ]
chọn miếng ngon bỏ miếng dở; kén chọn quá mức [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.