- 扌thủ(tay)
- 穵oa(âm đọc (gợi âm))
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
khai thác khoáng sản; đào mỏ; (khẩu) đào coin (tiền mã hóa)
khai thác tiền điện tử; đào coin (khẩu)
khai thác khoáng sản; đào mỏ; (khẩu) đào coin (tiền mã hóa)
khai thác tiền điện tử; đào coin (khẩu)
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.
khai thác khoáng sản; đào mỏ; (khẩu) đào coin (tiền mã hóa)
khai thác khoáng sản; đào mỏ; (khẩu) đào coin (tiền mã hóa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.