- 扌thủ(tay)
- 穵oa(âm đọc (gợi âm))
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
đào bới; khoét
Họ đã đào rỗng ngọn núi.
khoét rỗng; đục rỗng
đào bới; khoét
Họ đã đào rỗng ngọn núi.
khoét rỗng; đục rỗng
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dùng tay đào bới xuống đất để khoét ra một cái hố.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
đào bới; khoét
đào bới; khoét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.