- 扌thủ(tay)
- 尧nghiêu(cao vời (vua Nghiêu))
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
cào; cấu; nắm; bắt
Mèo của tôi thích cào ghế sofa.
cào; gãi; cản trở
Anh ấy đã phá hỏng kế hoạch của tôi.
cúi đầu; khuất phục; chịu thua
Anh ấy gãi đầu.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
cào; cấu; nắm; bắt
Mèo của tôi thích cào ghế sofa.
cào; gãi; cản trở
Anh ấy đã phá hỏng kế hoạch của tôi.
cúi đầu; khuất phục; chịu thua
Anh ấy gãi đầu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.