- 扌thủ(tay)
- 尧nghiêu(cao vời (vua Nghiêu))
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
gãi ngứa; cù
Anh ấy thích cù lét.
gãi ngứa; cù
Anh ấy thích cù lét.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
gãi ngứa; cù
gãi ngứa; cù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.