- 扌thủ(tay)
- 尧nghiêu(cao vời (vua Nghiêu))
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
bị đánh bại; thất bại
Anh ấy đã đánh bại đối thủ.
đánh bại; đánh tan tác
Kẻ địch đã bị chúng ta đánh bại.
đánh bại hoàn toàn; đại bại
Họ đã đánh bại kẻ thù.
bị đánh bại; thất bại
Anh ấy đã đánh bại đối thủ.
đánh bại; đánh tan tác
Kẻ địch đã bị chúng ta đánh bại.
đánh bại hoàn toàn; đại bại
Họ đã đánh bại kẻ thù.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Tay cào gãi mãi thì da bị trầy xước, âm đọc gợi nhớ 'nghiêu'.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
bị đánh bại; thất bại
bị đánh bại; thất bại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.