- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
chen vào; ép vào; nhồi nhét vào
chen vào; ép vào; nhồi nhét vào
Anh ấy chen vào đám đông.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
chen vào; ép vào; nhồi nhét vào
Anh ấy chen vào đám đông.
chen vào; ép vào; nhồi nhét vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.