- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
chiếm đoạt; lấn chiếm; chiếm dụng
Họ đã chiếm chỗ của tôi.
chiếm đoạt; lấn chiếm; chiếm dụng
Họ đã chiếm chỗ của tôi.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
chiếm đoạt; lấn chiếm; chiếm dụng
chiếm đoạt; lấn chiếm; chiếm dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.