- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
nháy mắt ra hiệu
Anh ấy nháy mắt một cái.
nháy mắt ra hiệu
Anh ấy nháy mắt một cái.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
nháy mắt ra hiệu
nháy mắt ra hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.