- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
(khẩu) chế nhạo; chọc tức; dồn ép
Anh ấy luôn chế giễu người khác.
khinh thường; xúc phạm; khinh mạn
Anh ta luôn bắt nạt người khác.
ép buộc; dồn ép (ai đó nhượng bộ)
Anh ấy luôn ép buộc người khác.
(khẩu) chế nhạo; chọc tức; dồn ép
Anh ấy luôn chế giễu người khác.
khinh thường; xúc phạm; khinh mạn
Anh ta luôn bắt nạt người khác.
ép buộc; dồn ép (ai đó nhượng bộ)
Anh ấy luôn ép buộc người khác.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
(khẩu) chế nhạo; chọc tức; dồn ép
(khẩu) chế nhạo; chọc tức; dồn ép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.