- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
giẫm đạp (trong đám đông); hỗn loạn giẫm đạp
Đám đông bắt đầu giẫm đạp.
giẫm đạp (trong đám đông); hỗn loạn giẫm đạp
Đám đông bắt đầu giẫm đạp.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Dẫm chân lên mặt đất, bước lên từng lớp đất chồng chất dưới bàn chân.
giẫm đạp (trong đám đông); hỗn loạn giẫm đạp
giẫm đạp (trong đám đông); hỗn loạn giẫm đạp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.