- 扌thủ(tay)
- 齐tề(đều, chỉnh tề)
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
chen qua; luồn qua
Chúng tôi chen qua đám đông.
giành; cướp; đoạt
Anh ấy chen qua đám đông.
chen qua; luồn qua
Chúng tôi chen qua đám đông.
giành; cướp; đoạt
Anh ấy chen qua đám đông.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Dùng tay chen lấn để mọi người đứng thật đều và chỉnh tề.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
chen qua; luồn qua
chen qua; luồn qua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.