- 扌thủ(bàn tay)
- 免miễn(tránh khỏi, thoát)
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
kéo (xe); vãn hồi; thương tiếc (người mất)
Anh ấy kéo xe đi.
than khóc; tiếc thương (người đã mất)
Anh ấy nắm tay tôi.
quấn; cuộn
Cô ấy khoác tay tôi.
kéo (xe); vãn hồi; thương tiếc (người mất)
Anh ấy kéo xe đi.
than khóc; tiếc thương (người đã mất)
Anh ấy nắm tay tôi.
quấn; cuộn
Cô ấy khoác tay tôi.
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
kéo (xe); vãn hồi; thương tiếc (người mất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mang trên cánh tay; vác; kéo
Cô ấy khoác tay anh ấy.
than khóc; ai điếu (người đã mất)
kéo lại; vãn hồi (bóng)
Anh ấy đã cứu vãn được tình thế.
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe
Anh ấy muốn cứu vãn mối quan hệ này.
mang trên cánh tay; vác; kéo
Cô ấy khoác tay anh ấy.
than khóc; ai điếu (người đã mất)
kéo lại; vãn hồi (bóng)
Anh ấy đã cứu vãn được tình thế.
dưỡng bệnh; nghỉ dưỡng; phục hồi sức khỏe
Anh ấy muốn cứu vãn mối quan hệ này.