- 扌thủ(bàn tay)
- 免miễn(tránh khỏi, thoát)
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
(lóng) vớt vát thể diện; cứu vãn sĩ diện
Anh ấy muốn giữ thể diện.
(lóng) vớt vát thể diện; cứu vãn sĩ diện
Anh ấy muốn giữ thể diện.
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
(lóng) vớt vát thể diện; cứu vãn sĩ diện
(lóng) vớt vát thể diện; cứu vãn sĩ diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.