- 扌thủ(bàn tay)
- 免miễn(tránh khỏi, thoát)
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
gần đây; thời cận đại(kế thừa)
Trong những năm gần đây, anh ấy vẫn luôn sống ở đây.
gần đây; thời cận đại(kế thừa)
Mấy năm gần đây, anh ấy rất ít khi về nhà.
muộn; trễ(kế thừa)
gần đây; thời cận đại(kế thừa)
Trong những năm gần đây, anh ấy vẫn luôn sống ở đây.
gần đây; thời cận đại(kế thừa)
Mấy năm gần đây, anh ấy rất ít khi về nhà.
muộn; trễ(kế thừa)
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Dùng tay kéo lại để thoát khỏi mất mát — đó là hành động vãn hồi.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
gần đây; thời cận đại
gần đây; thời cận đại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Những năm gần đây, anh ấy rất ít khi về nhà.
thời gian trước đây; gần đây; dạo trước(kế thừa)
Mấy năm gần đây, anh ấy rất ít khi về nhà.
Những năm gần đây, anh ấy rất ít khi về nhà.
thời gian trước đây; gần đây; dạo trước(kế thừa)
Mấy năm gần đây, anh ấy rất ít khi về nhà.