- 扌thủ(tay)
- 圼niết(âm phiên)
Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
làm trung gian; làm mối lái
Anh ấy thích làm người trung gian trong chuyện của người khác.
làm trung gian; làm mối lái
Anh ấy thích làm người trung gian trong chuyện của người khác.
Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
Dùng tay nhào nặn, bóp chặt là động tác của ngón tay.
làm trung gian; làm mối lái
làm trung gian; làm mối lái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.