- 扌thủ(bàn tay)
- 肙quyên(con sâu nhỏ)
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
hiến trứng (noãn)
Cô ấy quyết định hiến trứng.
hiến trứng (noãn)
Cô ấy quyết định hiến trứng.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.
hiến trứng (noãn)
hiến trứng (noãn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.