- 扌thủ(bàn tay)
- 肙quyên(con sâu nhỏ)
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
hiến dâng tính mạng; hy sinh mạng sống
Anh ấy đã hy sinh tính mạng vì đất nước.
hiến dâng tính mạng; hy sinh mạng sống
Anh ấy đã hy sinh tính mạng vì đất nước.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Dùng tay đưa ra để hiến tặng, như thả đi một con sâu nhỏ không còn cần nữa.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
hiến dâng tính mạng; hy sinh mạng sống
hiến dâng tính mạng; hy sinh mạng sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.