- 扌thủ(tay)
- 员viên(thành viên, số lượng)
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
gây hại cho người khác; làm tổn hại người khác
Hành vi hại người lợi mình là không đúng.
chế giễu người khác; chọc ghẹo người
Bạn đừng chế giễu người khác.
chế giễu; chế nhạo; mỉa mai
gây hại cho người khác; làm tổn hại người khác
Hành vi hại người lợi mình là không đúng.
chế giễu người khác; chọc ghẹo người
Bạn đừng chế giễu người khác.
chế giễu; chế nhạo; mỉa mai
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
gây hại cho người khác; làm tổn hại người khác
gây hại cho người khác; làm tổn hại người khác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Bạn đừng taunt người khác.
khuất nhục; nhục nhã; sỉ nhục
Hành vi này rất đáng xấu hổ.
Bạn đừng taunt người khác.
khuất nhục; nhục nhã; sỉ nhục
Hành vi này rất đáng xấu hổ.