- 扌thủ(bàn tay)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Dùng tay nhặt lên thứ mà mọi người bỏ lại.
nhặt (lên); lượm; thu nhặt
Dùng tay nhặt lên thứ mà mọi người bỏ lại.
nhặt (lên); lượm; thu nhặt
中从地上拿起来cóng dìshang náqǐlái
Anh ấy cúi người nhặt một cây bút lên.
nhặt (lên); lượm; thu nhặt
中从地上拿起来cóng dìshang náqǐlái
Anh ấy cúi người nhặt một cây bút lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.