- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
thay người; thay thế (nhân sự, cầu thủ, v.v.)
Chúng ta thay người đi.
trao đổi chất; chuyển hóa; (sinh học) trao đổi; thay thế
Huấn luyện viên quyết định thay người.
thay người; thay thế (nhân sự, cầu thủ, v.v.)
Chúng ta thay người đi.
trao đổi chất; chuyển hóa; (sinh học) trao đổi; thay thế
Huấn luyện viên quyết định thay người.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
thay người; thay thế (nhân sự, cầu thủ, v.v.)
thay người; thay thế (nhân sự, cầu thủ, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.