- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
thay đổi triều đại; chuyển giao thế hệ (sản phẩm)
Sản phẩm này đang trong quá trình chuyển đổi thế hệ.
nâng cấp thế hệ mới; thay thế sản phẩm cũ bằng phiên bản mới
Công ty chúng tôi đang thay thế sản phẩm.
thay đổi triều đại; chuyển giao thế hệ (sản phẩm)
Sản phẩm này đang trong quá trình chuyển đổi thế hệ.
nâng cấp thế hệ mới; thay thế sản phẩm cũ bằng phiên bản mới
Công ty chúng tôi đang thay thế sản phẩm.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thay đổi triều đại; chuyển giao thế hệ (sản phẩm)
thay đổi triều đại; chuyển giao thế hệ (sản phẩm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.