- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
đổi kênh (TV)
Làm ơn đổi kênh giúp tôi.
đổi kênh (TV)
Làm ơn đổi kênh giúp tôi.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
đổi kênh (TV)
đổi kênh (TV)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.