- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
đổi chiều; chuyển hướng (điện)
Động cơ này cần đổi chiều.
đổi chiều; chuyển hướng (điện)
Động cơ này cần đổi chiều.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
đổi chiều; chuyển hướng (điện)
đổi chiều; chuyển hướng (điện)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.