- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
trao đổi danh thiệp kết nghĩa anh em (khi kết bái)
Họ đổi thiệp kết nghĩa anh em.
trao đổi danh thiệp kết nghĩa anh em (khi kết bái)
Họ đổi thiệp kết nghĩa anh em.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
trao đổi danh thiệp kết nghĩa anh em (khi kết bái)
trao đổi danh thiệp kết nghĩa anh em (khi kết bái)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.