- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
thay mới; đổi mới
Tôi muốn đổi điện thoại mới.
đổi mới; nâng cấp; thay mới
thay mới; đổi mới
Tôi muốn đổi điện thoại mới.
đổi mới; nâng cấp; thay mới
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
thay mới; đổi mới
thay mới; đổi mới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.