- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
thở (khi bơi); lấy hơi; thông khí
Anh ấy bơi được nửa đường thì đổi hơi.
thêm khí; bơm khí; sục khí
Phòng cần được thông gió.
thở (khi bơi); lấy hơi; thông khí
Anh ấy bơi được nửa đường thì đổi hơi.
thêm khí; bơm khí; sục khí
Phòng cần được thông gió.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
thở (khi bơi); lấy hơi; thông khí
thở (khi bơi); lấy hơi; thông khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.