- 扌thủ(bàn tay)
- 奂hoán(rực rỡ, đổi thay)
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
đổi ca; thay ca
Anh ấy phải đổi ca tối nay.
bàn giao ca làm việc; giao ca
Hôm nay tôi cần đổi ca.
đổi ca; bàn giao ca làm việc
Ngày mai chúng tôi đổi ca.
đổi ca; thay ca
Anh ấy phải đổi ca tối nay.
bàn giao ca làm việc; giao ca
Hôm nay tôi cần đổi ca.
đổi ca; bàn giao ca làm việc
Ngày mai chúng tôi đổi ca.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
đổi ca; thay ca
đổi ca; thay ca
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đổi ca; thay ca
Hôm nay tôi làm ca tối, ngày mai đổi ca.
đổi ca; thay ca
Hôm nay tôi làm ca tối, ngày mai đổi ca.