giã; đâm; đánh; quấy phá
Anh ấy dùng gậy gỗ đập nát tảng băng.
khuấy; quấy
Làm ơn giã tỏi ra.
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
Xin đừng quấy rầy.
giã; đâm; đánh; quấy phá
Anh ấy dùng gậy gỗ đập nát tảng băng.
khuấy; quấy
Làm ơn giã tỏi ra.
làm phiền; quấy rầy; làm khó chịu
Xin đừng quấy rầy.
giã; đâm; đánh; quấy phá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đánh; đánh đòn
Anh ấy dùng búa đập nát đá.
đánh; tấn công; chinh phạt
Anh ta đã phá hủy căn cứ của kẻ thù.
tim đập hồi hộp; rung động (trong lòng)
Anh ấy dùng chày giã gạo.
đánh; đánh đòn
Anh ấy dùng búa đập nát đá.
đánh; tấn công; chinh phạt
Anh ta đã phá hủy căn cứ của kẻ thù.
tim đập hồi hộp; rung động (trong lòng)
Anh ấy dùng chày giã gạo.