đầm chặt; giã chặt (đất)
Anh ấy dùng gậy gỗ để nện chặt đất.
đầm chặt; nện chặt (đất)
Họ đang đầm chặt nền móng.
đầm chặt; giã chặt (đất)
Anh ấy dùng gậy gỗ để nện chặt đất.
đầm chặt; nện chặt (đất)
Họ đang đầm chặt nền móng.
đầm chặt; giã chặt (đất)
đầm chặt; giã chặt (đất)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.