- 壴chú(trống đặt trên giá (tượng hình))
- 支chi(cành, tay cầm dùi gõ)
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
loay hoay với; mày mò; nghịch ngợm
Anh ấy đang mày mò máy tính của mình.
mày mò; trao đổi; buôn bán lặt vặt
Anh ấy thích mày mò đồ điện cũ.
loay hoay với; mày mò; nghịch ngợm
Anh ấy đang mày mò máy tính của mình.
mày mò; trao đổi; buôn bán lặt vặt
Anh ấy thích mày mò đồ điện cũ.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
loay hoay với; mày mò; nghịch ngợm
loay hoay với; mày mò; nghịch ngợm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.