- 扌thủ(tay)
- 奉phụng(dâng lên, phụng sự)
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
nâng đỡ bằng hai tay; đỡ lấy
Cô ấy nâng niu một bó hoa tươi.
nâng đỡ bằng hai tay; đỡ lấy
Cô ấy nâng niu một bó hoa tươi.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
nâng đỡ bằng hai tay; đỡ lấy
nâng đỡ bằng hai tay; đỡ lấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.