- 扌thủ(tay)
- 奉phụng(dâng lên, phụng sự)
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
giơ cao cúp; đoạt cúp vô địch
Họ đã giành cúp rồi!
giơ cao cúp; đoạt cúp vô địch
Họ đã giành cúp rồi!
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
Dùng hai tay kính cẩn dâng lên vật quý là ý nghĩa của chữ 捧.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
giơ cao cúp; đoạt cúp vô địch
giơ cao cúp; đoạt cúp vô địch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.