- 扌thủ(tay)
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
theo thông tin được cho là đáng tin cậy; được cho là
Theo tin tức, anh ấy đã rời đi rồi.
được cho là; theo nguồn tin đáng tin cậy
Người ta tin rằng anh ấy đã rời đi rồi.
theo thông tin được cho là đáng tin cậy; được cho là
Theo tin tức, anh ấy đã rời đi rồi.
được cho là; theo nguồn tin đáng tin cậy
Người ta tin rằng anh ấy đã rời đi rồi.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
theo thông tin được cho là đáng tin cậy; được cho là
theo thông tin được cho là đáng tin cậy; được cho là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.