- 扌thủ(tay)
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
Họ canh giữ cổng thành.
cố thủ; giữ vững trận địa
Họ đang giữ vững ngọn núi này.
khắc sâu vào xương tủy; khắc cốt ghi tâm
Họ cố thủ trận địa.
bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
Họ canh giữ cổng thành.
cố thủ; giữ vững trận địa
Họ đang giữ vững ngọn núi này.
khắc sâu vào xương tủy; khắc cốt ghi tâm
Họ cố thủ trận địa.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
bảo thủ; thận trọng; giữ gìn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.